Estudia los ejemplos a tu ritmo. Elige un grupo pequeño, intenta recordarlo sin mirar y repásalo en tu próxima sesión.
¡hola!chào
¿cómo se llama?bạn tên gì?
¡gusto en conocerte!hân hạnh được biết bạn
¿cómo está?bạn khoẻ không?
¡muy bien, gracias!tôi khoẻ, cám ơn
¿y usted?còn bạn?
¿hablas (inglés/vietnamita)?bạn có nói (tiếng anh / tiếng việt) không?
¿ella habla chino?cô ta nói tiếng trung quốc được chứ?
solo un pocochút chút thôi
¿qué edad tienes?bạn bao nhiêu tuổi?
tengo treinta y tres años de edadtôi ba mươi ba (33) tuổi
¡fue agradable conversar contigo!rất hân hạnh được nói chuyện với bạn
¿qué quieres decir?ý của bạn là thế nào?
¡no comprendo!tôi không hiểu!
¡no sé!tôi không biết!
perdonaxin lỗi
¿cómo se llama eso en vietnamita?cái này tiếng việt gọi la gì?
¿qué significa esa palabra en inglés?chữ đó tiếng anh nghĩa là gì?
¿de dónde eres?quê quán của bạn ở đâu?
yo soy de la ee.uu.tôi đến từ mỹ quốc
soy americanotôi là người mỹ
¿dónde vives?bạn sống ở đâu?
yo vivo en el ee.uu.tôi sống ở mỹ quốc
¿en qué trabajas?anh sinh sống bằng nghề gì?
soy un estudiantetôi là một sinh viên
¿lo/a puedo ayudar?tôi có thể giúp bạn được không?
¿me puede ayudar?bạn giúp tôi được không?
¿dónde está el aeropuerto?phi trường ở đâu?
siga derechođi thẳng
luegorồi
doble a la izquierdaquẹo trái
doble a la derechaquẹo phải
¡feliz cumpleaños!sinh nhật vui vẽ
¡feliz año nuevo!chúc mừng năm mới
¡feliz navidad!giáng sinh vui vẽ
¡buena suerte!chúc bạn may mắn
¡felicidades!chúc mừng
tengo una reservatôi có đặt phòng trước
¿tiene habitaciones disponibles?anh có phòng nào trống không?
quisiera una habitación para no fumadorestôi muốn phòng không hút thuốc
¿cuánto cuesta por noche?tiền mỗi đêm là bao nhiêu?
camarero/abồi bàn
¿cuánto cuesta esto?cái này bao nhiêu tiền?
¿qué es esto?cái này là cái gì?
¡está bien?anh có sao không?
necesito un doctortôi cần gặp bác sỹ
¡ayuda!giúp tôi với!
¡llame a una ambulancia!kêu xe cứu thương!
¡llame a la policía!kêu cảnh sát!
me siento maltôi bị bệnh