ادرس الأمثلة حسب وتيرتك. اختر مجموعة صغيرة وحاول تذكّرها دون النظر ثم راجعها في المرة القادمة.
سلامchào
ما إسمك؟bạn tên gì?
متشرف بمعرفتكhân hạnh được biết bạn
كيف حالك؟bạn khoẻ không?
أنا بخير، شكراtôi khoẻ, cám ơn
و أنت؟còn bạn?
هل تتحدث اللغة العربية؟bạn có nói (tiếng anh / tiếng việt) không?
هل هي تتكلم الصينية؟cô ta nói tiếng trung quốc được chứ?
قليلاchút chút thôi
كم هو سنك؟bạn bao nhiêu tuổi?
أبلغ من العمر 33 سنةtôi ba mươi ba (33) tuổi
لقد سعدت بالتحدث إليكrất hân hạnh được nói chuyện với bạn
ماذا تعني؟ý của bạn là thế nào?
لاأفهمtôi không hiểu!
لا أعرفtôi không biết!
أسفxin lỗi
ماذا يعني هذا بالعربية؟cái này tiếng việt gọi la gì?
ماذا تعني هذه الكلمة بالإنجليزية؟chữ đó tiếng anh nghĩa là gì?
من أين أنت؟quê quán của bạn ở đâu?
أنا من أمريكاtôi đến từ mỹ quốc
أنا أمريكيtôi là người mỹ
أين تعيش؟bạn sống ở đâu?
أعيش في أمريكاtôi sống ở mỹ quốc
ما هو عملك؟anh sinh sống bằng nghề gì?
أنا طالبtôi là một sinh viên
هل ممكن أن أساعدك؟tôi có thể giúp bạn được không?
هل ممكن أن تساعدني؟bạn giúp tôi được không?
أين هو المطار؟phi trường ở đâu?
إمش على طولđi thẳng
ثمrồi
عرج يساراquẹo trái
عرج يميناquẹo phải
عيد ميلاد سعيدsinh nhật vui vẽ
سنة سعيدةchúc mừng năm mới
عيد ميلاد مجيدgiáng sinh vui vẽ
حظ سعيدchúc bạn may mắn
مبروكchúc mừng
لقد حجزت غرفةtôi có đặt phòng trước
هل لديك غرف شاغرة؟anh có phòng nào trống không?
أريد غرفة لغير المدخنينtôi muốn phòng không hút thuốc
كم هي التكلفة للّيلة الواحدة؟tiền mỗi đêm là bao nhiêu?
نادلbồi bàn
كم ثمن هذا؟cái này bao nhiêu tiền?
ما هذا؟cái này là cái gì?
هل أنت بخير؟anh có sao không?
أحتاج طبيبtôi cần gặp bác sỹ
النجدةgiúp tôi với!
إتصل بالإسعافkêu xe cứu thương!
إتصل بالشرطةkêu cảnh sát!
أنا مريضtôi bị bệnh