ادرس الأمثلة حسب وتيرتك. اختر مجموعة صغيرة وحاول تذكّرها دون النظر ثم راجعها في المرة القادمة.
وvà
تحتbên dưới
قبلtrước khi
بعدsau đó
داخلbên trong
خارجbên ngoài
معvới
لكنnhưng
لcho
منtừ
إلىđến
فيtrong
ماذا؟những gì?
من؟ai?
كيف؟làm thế nào?
لماذا؟tại sao?
أين؟ở đâu?
أبداkhông bao giờ
نادراhiếm khi
بعض الأحيانđôi khi
عادةthường
دائماluôn luôn
كثيرrất
أناtôi
أنتbạn
هوông
هيcô
نحنchúng tôi/chúng ta
همhọ
يcủa tôi
كcủa bạn
هcủa anh ta, của ông ta
هاcủa cô ta, của bà ta
ناcủa chúng tôi
همcủa họ
أتكلم الإنجليزيةtôi nói tiếng anh
تتكلم أنت الفرنسيةbạn nói tiếng pháp
يتكلم الألمانيةông ta nói tiếng đức
تتكلم هي الإيطاليةcô ấy nói tiếng ý
أنا زرت فرنساtôi đã đến thăm pháp
سأشرب الحليبtôi sẽ uống sữa
أفهمكtôi hiểu bạn
لا أفهمكtôi không hiểu bạn
لا أتكلم الفرنسيةtôi không nói tiếng pháp
هذا منزليđây là nhà của tôi
ذلك المطعم بعيدnhà hàng đó thì xa
لا مشكلةkhông thành vấn đề