ilanguages.org

إمتحان في اللغة الفيتنامية

ادرس الأمثلة حسب وتيرتك. اختر مجموعة صغيرة وحاول تذكّرها دون النظر ثم راجعها في المرة القادمة.

ادرس الكلمات (211)
السؤالالإجابة
واحدmột
إثنانhai
ثلاتةba
أربعةbốn
خمسةnăm
ستةsáu
سبعةbảy
ثمانيةtám
تسعةchín
عشرةmười
أولthứ nhất
ثانيthứ hai
إثنينthứ hai
ثلاثاءthứ ba
أربعاءthứ tư
خميسthứ năm
جمعةthứ sáu
سبتthứ bảy
أحدchủ nhật
الأنbây giờ
البارحةhôm qua
اليومhôm nay
الليلةđêm nay
غداngày mai
فواكهtrái cây
تفاحtáo
موزchuối
طماطمcà chua
بطاطسkhoai tây
بصلhành tây
أحمرmàu đỏ
أخضرmàu xanh
أزرقmàu xanh
أبيضmàu trắng
أسودmàu đen
رماديmàu xám
فطورbữa ăn sáng
غداءbữa trưa
عشاءbữa ăn tối
حليبsữa
قهوةcà phê
خبرbánh mì
مشمسnắng
عاصفgió lộng
ممطرtrời mưa
مثلجphủ tuyết
باردlạnh
حارnóng
ولدcon trai
بنتcon gái
إبنcon trai
إبنةcon gái
أخanh, em trai
أختchị, em gái
رجلngười đàn ông
إمرأةngười phụ nữ
أبcha
أمmẹ
جدông nội
جدةbà nội
منزلnhà
مرحاضnhà vệ sinh
غرفةphòng
غرفة نومphòng ngủ
مطبخnhà bếp
طاولةcái bàn
قطcon mèo
كلبcon chó
فأرcon chuột
طائرchim
بقرةcon bò
حصانcon ngựa
جواربbít tất/vớ
حذاءgiày
سروالquần
قميصáo sơ mi
قميص صوفيáo len thun
معطفáo khoác
الإنجليزيةngười anh
الفرنسيةngười pháp
الالمانيةngười đức
الإسبانيةngười tây ban nha
الإيطاليةngười ý
البرتغاليةngười bồ đào nha
اليونانيةngười hy lạp
الروسيةngười nga
العربيةtiếng ả rập
الهنديةtiếng hin-ddi
الصينيةngười trung quốc
اليابانيةngười nhật
طاكسيtaxi
حافلةxe buýt
اوتيلkhách sạn
حجزđặt phòng
مطارphi trường
جواز سفرhộ chiếu
طالبsinh viên
أستاذgiáo viên
قلمbút
كتبsách
صفحةtrang
معجمtừ điển
يدtay
أقدامbàn chân
شعرlông
عينmắt
فمmiệng
أنفmũi
سيارة إسعافxe cứu thương
طبيبbác sĩ
مستشفىbệnh viện
صيدليةnhà thuốc
شرطةcảnh sát
ألم معدةđau bụng
وvà
تحتbên dưới
قبلtrước khi
بعدsau đó
داخلbên trong
خارجbên ngoài
معvới
لكنnhưng
لcho
منtừ
إلىđến
فيtrong
ماذا؟những gì?
من؟ai?
كيف؟làm thế nào?
لماذا؟tại sao?
أين؟ở đâu?
أبداkhông bao giờ
نادراhiếm khi
بعض الأحيانđôi khi
عادةthường
دائماluôn luôn
كثيرrất
أناtôi
أنتbạn
هوông
هيcô
نحنchúng tôi/chúng ta
همhọ
يcủa tôi
كcủa bạn
هcủa anh ta, của ông ta
هاcủa cô ta, của bà ta
ناcủa chúng tôi
همcủa họ
أتكلم الإنجليزيةtôi nói tiếng anh
تتكلم أنت الفرنسيةbạn nói tiếng pháp
يتكلم هو الألمانيةông ta nói tiếng đức
هي تتكلم الإيطاليةcô ấy nói tiếng ý
أنا زرت فرنساtôi đã đến thăm pháp
سأشرب الحليبtôi sẽ uống sữa
أفهمكtôi hiểu bạn
لا أفهمكtôi không hiểu bạn
لا أتكلم الفرنسيةtôi không nói tiếng pháp
هذا منزليđây là nhà của tôi
ذلك المطعم بعيدnhà hàng đó thì xa
لا مشكلةkhông thành vấn đề
سلامchào
ما إسمك؟bạn tên gì?
متشرف بمعرفتكhân hạnh được biết bạn
كيف حالك؟bạn khoẻ không?
أنا بخير، شكراtôi khoẻ, cám ơn
و أنت؟còn bạn?
هل تتحدث اللغة العربية؟bạn có nói (tiếng anh / tiếng việt) không?
هل هي تتكلم الصينية؟cô ta nói tiếng trung quốc được chứ?
قليلاchút chút thôi
كم هو سنك؟bạn bao nhiêu tuổi?
أبلغ من العمر 33 سنةtôi ba mươi ba (33) tuổi
لقد سعدت بالتحدث معكrất hân hạnh được nói chuyện với bạn
ماذا تعني؟ý của bạn là thế nào?
لاأفهمtôi không hiểu!
لا أعرفtôi không biết!
أسفxin lỗi
ماذا يعني هذا بالعربية؟cái này tiếng việt gọi la gì?
ماذا تعني هذه الكلمة بالإنجليزية؟chữ đó tiếng anh nghĩa là gì?
من أين أنت؟quê quán của bạn ở đâu?
أنا من أمريكاtôi đến từ mỹ quốc
أنا أمريكيtôi là người mỹ
أين تعيش؟bạn sống ở đâu?
أعيش في أمريكاtôi sống ở mỹ quốc
ما هو عملك؟anh sinh sống bằng nghề gì?
أنا طالبtôi là một sinh viên
هل ممكن أن أساعدك؟tôi có thể giúp bạn được không?
هل ممكن أن تساعدني؟bạn giúp tôi được không?
أين هو المطار؟phi trường ở đâu?
إمش على طولđi thẳng
ثمrồi
عرج يساراquẹo trái
عرج يميناquẹo phải
عيد ميلاد سعيدsinh nhật vui vẽ
سنة سعيدةchúc mừng năm mới
عيد ميلاد مجيدgiáng sinh vui vẽ
حظ سعيدchúc bạn may mắn
مبروكchúc mừng
لقد حجزت غرفةtôi có đặt phòng trước
هل لديك غرف شاغرة؟anh có phòng nào trống không?
أريد غرفة لغير المدخنينtôi muốn phòng không hút thuốc
كم هي التكلفة للّيلة الواحدة؟tiền mỗi đêm là bao nhiêu?
نادلbồi bàn
كم ثمن هذا؟cái này bao nhiêu tiền?
ما هذا؟cái này là cái gì?
هل أنت بخير؟anh có sao không?
أحتاج طبيبtôi cần gặp bác sỹ
النجدةgiúp tôi với!
إتصل بالإسعافkêu xe cứu thương!
إتصل بالشرطةkêu cảnh sát!
أنا مريضtôi bị bệnh

دليل تعلّم

أدلة التعلّم باللغة الإنجليزية